- BẢNG GIÁ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP, NHÀ Ở.
I. VỆ SINH NHÀ Ở – HỘ DÂN CƯ
|
Stt |
Hạng mục vệ sinh |
Đơn giá (VNĐ/m²) |
Ghi chú |
|
1 |
Vệ sinh tổng quát nhà mới |
10.000 – 18.000/m² |
Nhà đã có nội thất, sạch trung bình |
|
2 |
Vệ sinh nhà sau xây dựng |
12.000 – 20.000/m² |
Đã hoàn thiện, có bụi bẩn, vết sơn |
|
3 |
Vệ sinh nhà cấp 4, nhà phố |
10.000 – 18.000/m² |
Phụ thuộc diện tích và tình trạng |
|
4 |
Vệ sinh nhà trọ, căn hộ |
500.000 – 1.200.000/lần |
Diện tích dưới 100 m² |
|
5 |
Vệ sinh theo giờ |
100.000– 200.000/1 giờ/ người |
Theo thoả thuận, với công việc liên quan bốc vác |
|
6 |
Hút bụi trần, mạng nhện, lau trần |
12.000 – 18.000/m² |
Có máy hút công suất lớn |
II. VỆ SINH ĐỊNH KỲ – VĂN PHÒNG, TỔ CHỨC, CÔNG TY
|
Stt |
Gói dịch vụ |
Tần suất |
Diện tích áp dụng |
Giá tham khảo (VNĐ/tháng) |
Ghi chú |
|
1 |
Gói Cơ bản |
3 buổi/tuần (12 buổi/tháng) |
Dưới 80 m² |
2.000.000 – 2.500.000 |
Quét, lau, vệ sinh WC |
|
2 |
Gói Tiêu chuẩn |
5 buổi/tuần (20–22 buổi/tháng) |
80–150 m² |
3.000.000 – 5.000.000 |
Thêm lau kính, bàn ghế, thiết bị |
|
3 |
Gói Nâng cao |
Hằng ngày (6 buổi/tuần) |
150–300 m² |
6.000.000 – 8.000.000 |
Toàn diện, có giám sát định kỳ |
|
4 |
Gói Tổng vệ sinh định kỳ |
2 lần/tháng |
150–500 m² |
2.000.000 – 4.000.000/ lần |
Sau giờ làm việc, cuối tuần |
|
5 |
Dịch vụ theo giờ |
Theo nhu cầu |
Không giới hạn |
100.000 – 200.000/giờ/ người |
Phí dụng cụ tính riêng nếu có |
III. VỆ SINH SAU XÂY DỰNG – BÀN GIAO CÔNG TRÌNH
|
Stt |
Hạng mục vệ sinh |
Đơn giá (VNĐ/m²) |
Ghi chú |
|
1 |
Công trình dân dụng (nhà ở) |
10.000 – 20.000/m² |
Có nhiều vết xi măng, keo |
|
2 |
Văn phòng mới xây |
12.000 – 20.000/m² |
Cần vệ sinh kính, trần, sàn |
|
3 |
Căn hộ, chung cư mới |
10.000 – 15.000/m² |
Tùy tầng và diện tích |
IV. DỊCH VỤ VỆ SINH KHÁC
|
Stt |
Dịch vụ thêm |
Đơn giá vnđ/(bộ,kg,lần,m²,tháng,người) |
Ghi chú |
|
1 |
Giặt ghế sofa |
250.000 – 350.000/bộ |
|
|
2 |
Giặt rèm cửa |
30.000 – 50.000/kg |
|
|
3 |
Phun khử khuẩn định kỳ |
500.000 – 1.000.000/lần |
|
|
4 |
Đánh bóng sàn gạch, đá |
25.000 – 80.000/m² |
|
|
5 |
Tạp vụ văn phòng cố định |
4.000.000 – 6.000.000/tháng/người |
|
|
4 |
Giặt ghế văn phòng |
6.000 – 15.000/cái |
Dạng nỉ, da, chân inox |
|
5 |
Giặt thảm văn phòng |
7.000 – 15.000/m² |
Tùy chất liệu, diện tích |
|
6 |
Vệ sinh kính |
8.000 – 12.000/m² |
Tầng thấp |
A. BẢNG GIÁ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
- NHÓM 1
|
Stt |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra) |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.600.000 đ |
560.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
6.400.000 đ |
320.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.720.000 đ |
224.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
7.040.000 đ |
176.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
7.680.000 đ |
128.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
9.600.000 đ |
96.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.400.000 đ |
540.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
6.000.000 đ |
300.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.120.000 đ |
204.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
6.240.000 đ |
156.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
6.480.000 đ |
108.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
7.600.000 đ |
76.000 đ |
- NHÓM 2
|
STT |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 48 giờ (bao gồm lý thuyết, thực hành và kiểm tra) |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.600.000 đ |
560.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
6.400.000 đ |
320.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.720.000 đ |
224.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
7.040.000 đ |
176.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
7.680.000 đ |
128.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
9.600.000 đ |
96.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 24 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.400.000 đ |
540.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
6.000.000 đ |
300.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.120.000 đ |
204.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
6.240.000 đ |
156.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
6.480.000 đ |
108.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
7.600.000 đ |
76.000 đ |
- NHÓM 3
|
STT |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 24 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra) |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
3.500.000 đ |
350.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
4.000.000 đ |
200.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
4.200.000 đ |
140.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
4.400.000 đ |
110.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
4.800.000 đ |
80.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
6.000.000 đ |
60.000 đ |
|
7 |
101 – 150 học viên |
8.250.000 đ |
55.000 đ |
|
8 |
151 – 200 học viên |
10.400.000 đ |
52.000 đ |
|
9 |
201 – 250 học viên |
12.500.000 đ |
50.000 đ |
|
10 |
251 – 300 học viên |
14.700.000 đ |
49.000 đ |
|
11 |
301 – 350 học viên |
16.800.000 đ |
48.000 đ |
|
12 |
351 – 400 học viên |
18.800.000 đ |
47.000 đ |
|
13 |
401 – 450 học viên |
20.700.000 đ |
46.000 đ |
|
14 |
451 – 500 học viên |
22.500.000 đ |
45.000 đ |
|
15 |
501 – 550 học viên |
24.200.000 đ |
44.000 đ |
|
16 |
551 – 600 học viên |
25.800.000 đ |
43.000 đ |
|
17 |
601 – 650 học viên |
27.300.000 đ |
42.000 đ |
|
18 |
651 – 700 học viên |
28.700.000 đ |
41.000 đ |
|
19 |
701 – 750 học viên |
30.000.000 đ |
40.000 đ |
|
20 |
751 – 800 học viên |
31.200.000 đ |
39.000 đ |
|
21 |
801 – 850 học viên |
32.300.000 đ |
38.000 đ |
|
22 |
851 – 900 học viên |
33.300.000 đ |
37.000 đ |
|
23 |
901 – 950 học viên |
34.200.000 đ |
36.000 đ |
|
24 |
951 – 1000 học viên |
35.000.000 đ |
35.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 24 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
3.300.000 đ |
330.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
3.600.000 đ |
180.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
3.900.000 đ |
130.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
4.000.000 đ |
100.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
4.200.000 đ |
70.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
5.500.000 đ |
55.000 đ |
|
7 |
101 – 150 học viên |
7.800.000 đ |
52.000 đ |
|
8 |
151 – 200 học viên |
10.000.000 đ |
50.000 đ |
|
9 |
201 – 250 học viên |
12.250.000 đ |
49.000 đ |
|
10 |
251 – 300 học viên |
14.400.000 đ |
48.000 đ |
|
11 |
301 – 350 học viên |
16.450.000 đ |
47.000 đ |
|
12 |
351 – 400 học viên |
18.400.000 đ |
46.000 đ |
|
13 |
401 – 450 học viên |
20.250.000 đ |
45.000 đ |
|
14 |
451 – 500 học viên |
22.000.000 đ |
44.000 đ |
|
15 |
501 – 550 học viên |
23.650.000 đ |
43.000 đ |
|
16 |
551 – 600 học viên |
25.200.000 đ |
42.000 đ |
|
17 |
601 – 650 học viên |
2.650.000 đ |
41.000 đ |
|
18 |
651 – 700 học viên |
28.000.000 đ |
40.000 đ |
|
19 |
701 – 750 học viên |
29.250.000 đ |
39.000 đ |
|
20 |
751 – 800 học viên |
30.400.000 đ |
38.000 đ |
|
21 |
801 – 850 học viên |
31.4500.000 đ |
37.000 đ |
|
22 |
851 – 900 học viên |
32.400.000 đ |
36.000 đ |
|
23 |
901 – 950 học viên |
33.250.000 đ |
35.000 đ |
|
24 |
951 – 1000 học viên |
34.000.000 đ |
34.000 đ |
- NHÓM 4
|
STT |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra) |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
4.200.000 đ |
420.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
4.800.000 đ |
240.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
5.100.000 đ |
170.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
5.520.000 đ |
138.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
5.760.000 đ |
96.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
7.200.000 đ |
72.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: Ít nhất 1 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
4.000.000 đ |
400.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
4.400.000 đ |
220.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
4.800.000 đ |
160.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
5.200.000 đ |
130.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
5.400.000 đ |
90.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
7.000.000 đ |
70.000 đ |
- NHÓM 5
|
STT |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.250.000 đ |
525.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
6.000.000 đ |
300.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.300.000 đ |
210.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
6.600.000 đ |
165.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
7.200.000 đ |
120.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
9.000.000 đ |
90.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: 1 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
5.050.000 đ |
505.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
5.800.000 đ |
290.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
6.000.000 đ |
200.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
6.400.000 đ |
160.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
6.900.000 đ |
110.000 đ |
|
6 |
61 – 100 học viên |
8.000.000 đ |
80.000 đ |
- NHÓM 6
|
STT |
SỐ LƯỢNG |
TỔNG CHI PHÍ |
CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN |
|
Huấn luyện lần đầu: Ngoài các nội dung đã huấn luyện, cần tham gia thêm 4 giờ về kỹ năng và phương pháp hoạt động của an toàn, vệ sinh viên |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
4.550.000 đ |
455.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
5.200.000 đ |
260.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
5.460.000 đ |
182.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
5.720.000 đ |
143.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
6.240.000 đ |
104.000 đ |
|
Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 2 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ |
|||
|
1 |
0 – 10 học viên |
4.350.000 đ |
435.000 đ |
|
2 |
11 – 20 học viên |
5.000.000 đ |
250.000 đ |
|
3 |
21 – 30 học viên |
5.280.000 đ |
176.000 đ |
|
4 |
31 – 40 học viên |
5.600.000 đ |
140.000 đ |
|
5 |
41 – 60 học viên |
6.000.000 đ |
100.000 đ |
C. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
|
STT |
Mô tả chi tiết dịch vụ |
Đơn giá/ VNĐ |
|
1 |
- Thành lập công ty |
2.000.000 |
|
2 |
- Khắc dấu (dấu công ty, dấu chức danh) |
1.000.000 |
|
3 |
- Chữ ký số |
1 năm - 1.800.000 3 năm - 3.200.000 |
|
4 |
- Khai báo thuế ban đầu cho công ty |
Miễn phí |
Lưu ý:
- Dịch vụ vệ sinh công nhiệp, nhà ở.
- Giá có thể thay đổi theo:
+ Diện tích, mức độ bẩn, loại sàn, vị trí địa lý, vật liệu cần xử lý.
+ Có/không bao gồm hóa chất chuyên dụng, máy móc, nhân sự đu dây (với kính).
+ Chưa bao gồm VAT (nếu có).
+ Đơn giá có thể giảm 5–20% với diện tích lớn hoặc hợp đồng định kỳ.
Nội dung công việc định kỳ:
- Hằng ngày / mỗi lần làm vệ sinh:
+ Quét, lau sàn, Lau bàn, máy tính, thiết bị văn phòng
+ Lau kính, cửa ra vào
+ Vệ sinh nhà vệ sinh
+ Thu gom rác
- Theo tuần:
+ Lau quạt, đèn, tường thấp
+ Lau kính trong
+ Làm sạch thiết bị điện tử, máy in
+ Khử khuẩn tay nắm cửa, thiết bị dùng chung
- Theo tháng:
+ Tổng vệ sinh toàn bộ văn phòng
+ Giặt ghế, thảm (nếu có)
+ Lau kính ngoài trời tầng thấp (nếu yêu cầu)
- Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
Nhóm 1: Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại Khoản này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
Đối tượng cụ thể:
- Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ sở sản xuất, kinh doanh.
- Người quản lý trực tiếp về an toàn, vệ sinh lao động (giám đốc, phó giám đốc phụ trách SX, quản đốc phân xưởng, trưởng ca...).
- Cán bộ phụ trách ATVSLĐ trong doanh nghiệp.
Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: Chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động của cơ sở; người trực tiếp giám sát về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.
Đối tượng cụ thể:
- Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn vệ sinh lao động.
- Thành viên mạng lưới an toàn vệ sinh viên.
- Người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh.
Nhóm 3: Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động là người làm công việc thuộc Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
Đối tượng cụ thể:
Danh mục nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ được quy định tại Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH. Ví dụ:
- Làm việc trên cao, dưới hầm lò, trong không gian hạn chế.
- Vận hành nồi hơi, thiết bị áp lực, thiết bị nâng.
- Công việc hàn cắt kim loại, sử dụng hóa chất độc hại.
- Vận hành máy khoan, máy xây dựng, máy biến áp, điện cao áp…
Nhóm 4: Người lao động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy định tại khoản này, bao gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm việc cho người sử dụng lao động.
Đối tượng cụ thể:
- Tất cả NLĐ không thuộc nhóm 3 (lao động phổ thông, nhân viên văn phòng, tạp vụ, bảo vệ, lái xe cơ quan...).
Nhóm 5: Người làm công tác y tế.
Đối tượng cụ thể:
- Bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, nhân viên y tế được bố trí theo dõi, chăm sóc sức khỏe NLĐ trong doanh nghiệp.
Nhóm 6: An toàn, vệ sinh viên theo quy định tại Điều 74 Luật an toàn, vệ sinh lao động.
Đối tượng cụ thể:
-Những người được NLĐ bầu hoặc được doanh nghiệp phân công làm An toàn vệ sinh viên trong tổ, đội, phân xưởng.
- Nâng tầm sạch sẽ: Dịch vụ vệ sinh đa năng (24.07.2025)
- Đơn vị vệ sinh uy tín: Công nghiệp và dân dụng (24.07.2025)
- Sức khỏe từ không gian sạch (24.07.2025)
- Dịch vụ vệ sinh: Từ nhà xưởng đến tổ ấm (24.07.2025)
- Dịch vụ nhà sạch chuyên nghiệp (24.07.2025)
- Vệ sinh công nghiệp: Giải pháp tối ưu (24.07.2025)
- Sạch toàn diện: Dịch vụ công nghiệp và gia đình (24.07.2025)
- Vệ sinh chuyên nghiệp: Công nghiệp & Nhà ở (24.07.2025)







