0123456789

Hotline:

0347678000

Bảng giá dịch vụ công ty
  1. BẢNG GIÁ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP, NHÀ Ở.

I. VỆ SINH NHÀ Ở – HỘ DÂN CƯ

Stt

Hạng mục vệ sinh

Đơn giá (VNĐ/m²)

Ghi chú

1

Vệ sinh tổng quát nhà mới

10.000 – 18.000/m²

Nhà đã có nội thất, sạch trung bình

2

Vệ sinh nhà sau xây dựng

12.000 – 20.000/m²

Đã hoàn thiện, có bụi bẩn, vết sơn

3

Vệ sinh nhà cấp 4, nhà phố

10.000 – 18.000/m²

Phụ thuộc diện tích và tình trạng

4

Vệ sinh nhà trọ, căn hộ

500.000 – 1.200.000/lần

Diện tích dưới 100 m²

5

Vệ sinh theo giờ

100.000– 200.000/1 giờ/ người

Theo thoả thuận, với công việc liên quan bốc vác

6

Hút bụi trần, mạng nhện, lau trần

12.000 – 18.000/m²

Có máy hút công suất lớn

II. VỆ SINH ĐỊNH KỲ – VĂN PHÒNG, TỔ CHỨC, CÔNG TY

Stt

Gói dịch vụ

Tần suất

Diện tích áp dụng

Giá tham khảo (VNĐ/tháng)

Ghi chú

1

Gói Cơ bản

3 buổi/tuần (12 buổi/tháng)

Dưới 80 m²

2.000.000 – 2.500.000

Quét, lau, vệ sinh WC

2

Gói Tiêu chuẩn

5 buổi/tuần (20–22 buổi/tháng)

80–150 m²

3.000.000 – 5.000.000

Thêm lau kính, bàn ghế, thiết bị

3

Gói Nâng cao

Hằng ngày (6 buổi/tuần)

150–300 m²

6.000.000 – 8.000.000

Toàn diện, có giám sát định kỳ

4

Gói Tổng vệ sinh định kỳ

2 lần/tháng

150–500 m²

2.000.000 – 4.000.000/

lần

Sau giờ làm việc, cuối tuần

5

Dịch vụ theo giờ

Theo nhu cầu

Không giới hạn

100.000 – 200.000/giờ/

người

Phí dụng cụ tính riêng nếu có

 

III. VỆ SINH SAU XÂY DỰNG – BÀN GIAO CÔNG TRÌNH

Stt

Hạng mục vệ sinh

Đơn giá (VNĐ/m²)

Ghi chú

1

Công trình dân dụng (nhà ở)

10.000 – 20.000/m²

Có nhiều vết xi măng, keo

2

Văn phòng mới xây

12.000 – 20.000/m²

Cần vệ sinh kính, trần, sàn

3

Căn hộ, chung cư mới

10.000 – 15.000/m²

Tùy tầng và diện tích

 

IV. DỊCH VỤ VỆ SINH KHÁC

Stt

Dịch vụ thêm

Đơn giá vnđ/(bộ,kg,lần,m²,tháng,người)

Ghi chú

1

Giặt ghế sofa

250.000 – 350.000/bộ

 

2

Giặt rèm cửa

30.000 – 50.000/kg

 

3

Phun khử khuẩn định kỳ

500.000 – 1.000.000/lần

 

4

Đánh bóng sàn gạch, đá

25.000 – 80.000/m²

 

5

Tạp vụ văn phòng cố định

4.000.000 – 6.000.000/tháng/người

 

4

Giặt ghế văn phòng

6.000 – 15.000/cái

Dạng nỉ, da, chân inox

5

Giặt thảm văn phòng

7.000 – 15.000/m²

Tùy chất liệu, diện tích

6

Vệ sinh kính

8.000 – 12.000/m²

Tầng thấp

A. BẢNG GIÁ HUẤN LUYỆN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG

  1. NHÓM 1

Stt

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra)

1

0 – 10 học viên

5.600.000 đ

560.000 đ

2

11 – 20 học viên

6.400.000 đ

320.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.720.000 đ

224.000 đ

4

31 – 40 học viên

7.040.000 đ

176.000 đ

5

41 – 60 học viên

7.680.000 đ

128.000 đ

6

61 – 100 học viên

9.600.000 đ

96.000 đ

Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

5.400.000 đ

540.000 đ

2

11 – 20 học viên

6.000.000 đ

300.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.120.000 đ

204.000 đ

4

31 – 40 học viên

6.240.000 đ

156.000 đ

5

41 – 60 học viên

6.480.000 đ

108.000 đ

6

61 – 100 học viên

7.600.000 đ

76.000 đ

 

  1. NHÓM 2

STT

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 48 giờ (bao gồm lý thuyết, thực hành và kiểm tra)

1

0 – 10 học viên

5.600.000 đ

560.000 đ

2

11 – 20 học viên

6.400.000 đ

320.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.720.000 đ

224.000 đ

4

31 – 40 học viên

7.040.000 đ

176.000 đ

5

41 – 60 học viên

7.680.000 đ

128.000 đ

6

61 – 100 học viên

9.600.000 đ

96.000 đ

Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 24 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

5.400.000 đ

540.000 đ

2

11 – 20 học viên

6.000.000 đ

300.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.120.000 đ

204.000 đ

4

31 – 40 học viên

6.240.000 đ

156.000 đ

5

41 – 60 học viên

6.480.000 đ

108.000 đ

6

61 – 100 học viên

7.600.000 đ

76.000 đ

 

  1. NHÓM 3

STT

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 24 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra)

1

0 – 10 học viên

3.500.000 đ

350.000 đ

2

11 – 20 học viên

4.000.000 đ

200.000 đ

3

21 – 30 học viên

4.200.000 đ

140.000 đ

4

31 – 40 học viên

4.400.000 đ

110.000 đ

5

41 – 60 học viên

4.800.000 đ

80.000 đ

6

61 – 100 học viên

6.000.000 đ

60.000 đ

7

101 – 150 học viên

8.250.000 đ

55.000 đ

8

151 – 200 học viên

10.400.000 đ

52.000 đ

9

201 – 250 học viên

12.500.000 đ

50.000 đ

10

251 – 300 học viên

14.700.000 đ

49.000 đ

11

301 – 350 học viên

16.800.000 đ

48.000 đ

12

351 – 400 học viên

18.800.000 đ

47.000 đ

13

401 – 450 học viên

20.700.000 đ

46.000 đ

14

451 – 500 học viên

22.500.000 đ

45.000 đ

15

501 – 550 học viên

24.200.000 đ

44.000 đ

16

551 – 600 học viên

25.800.000 đ

43.000 đ

17

601 – 650 học viên

27.300.000 đ

42.000 đ

18

651 – 700 học viên

28.700.000 đ

41.000 đ

19

701 – 750 học viên

30.000.000 đ

40.000 đ

20

751 – 800 học viên

31.200.000 đ

39.000 đ

21

801 – 850 học viên

32.300.000 đ

38.000 đ

22

851 – 900 học viên

33.300.000 đ

37.000 đ

23

901 – 950 học viên

34.200.000 đ

36.000 đ

24

951 – 1000 học viên

35.000.000 đ

35.000 đ

Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 24 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

3.300.000 đ

330.000 đ

2

11 – 20 học viên

3.600.000 đ

180.000 đ

3

21 – 30 học viên

3.900.000 đ

130.000 đ

4

31 – 40 học viên

4.000.000 đ

100.000 đ

5

41 – 60 học viên

4.200.000 đ

70.000 đ

6

61 – 100 học viên

5.500.000 đ

55.000 đ

7

101 – 150 học viên

7.800.000 đ

52.000 đ

8

151 – 200 học viên

10.000.000 đ

50.000 đ

9

201 – 250 học viên

12.250.000 đ

49.000 đ

10

251 – 300 học viên

14.400.000 đ

48.000 đ

11

301 – 350 học viên

16.450.000 đ

47.000 đ

12

351 – 400 học viên

18.400.000 đ

46.000 đ

13

401 – 450 học viên

20.250.000 đ

45.000 đ

14

451 – 500 học viên

22.000.000 đ

44.000 đ

15

501 – 550 học viên

23.650.000 đ

43.000 đ

16

551 – 600 học viên

25.200.000 đ

42.000 đ

17

601 – 650 học viên

2.650.000 đ

41.000 đ

18

651 – 700 học viên

28.000.000 đ

40.000 đ

19

701 – 750 học viên

29.250.000 đ

39.000 đ

20

751 – 800 học viên

30.400.000 đ

38.000 đ

21

801 – 850 học viên

31.4500.000 đ

37.000 đ

22

851 – 900 học viên

32.400.000 đ

36.000 đ

23

901 – 950 học viên

33.250.000 đ

35.000 đ

24

951 – 1000 học viên

34.000.000 đ

34.000 đ

  1. NHÓM 4

STT

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ (bao gồm cả thời gian kiểm tra)

1

0 – 10 học viên

4.200.000 đ

420.000 đ

2

11 – 20 học viên

4.800.000 đ

240.000 đ

3

21 – 30 học viên

5.100.000 đ

170.000 đ

4

31 – 40 học viên

5.520.000 đ

138.000 đ

5

41 – 60 học viên

5.760.000 đ

96.000 đ

6

61 – 100 học viên

7.200.000 đ

72.000 đ

Huấn luyện định kỳ: Ít nhất 1 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

4.000.000 đ

400.000 đ

2

11 – 20 học viên

4.400.000 đ

220.000 đ

3

21 – 30 học viên

4.800.000 đ

160.000 đ

4

31 – 40 học viên

5.200.000 đ

130.000 đ

5

41 – 60 học viên

5.400.000 đ

90.000 đ

6

61 – 100 học viên

7.000.000 đ

70.000 đ

 

  1. NHÓM 5

STT

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ít nhất 16 giờ

1

0 – 10 học viên

5.250.000 đ

525.000 đ

2

11 – 20 học viên

6.000.000 đ

300.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.300.000 đ

210.000 đ

4

31 – 40 học viên

6.600.000 đ

165.000 đ

5

41 – 60 học viên

7.200.000 đ

120.000 đ

6

61 – 100 học viên

9.000.000 đ

90.000 đ

Huấn luyện định kỳ: 1 năm một lần. Thời gian 8 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

5.050.000 đ

505.000 đ

2

11 – 20 học viên

5.800.000 đ

290.000 đ

3

21 – 30 học viên

6.000.000 đ

200.000 đ

4

31 – 40 học viên

6.400.000 đ

160.000 đ

5

41 – 60 học viên

6.900.000 đ

110.000 đ

6

61 – 100 học viên

8.000.000 đ

80.000 đ

 

  1. NHÓM 6

STT

SỐ LƯỢNG

TỔNG CHI PHÍ

CHI PHÍ MỖI HỌC VIÊN

Huấn luyện lần đầu: Ngoài các nội dung đã huấn luyện, cần tham gia thêm 4 giờ về kỹ năng và phương pháp hoạt động của an toàn, vệ sinh viên

1

0 – 10 học viên

4.550.000 đ

455.000 đ

2

11 – 20 học viên

5.200.000 đ

260.000 đ

3

21 – 30 học viên

5.460.000 đ

182.000 đ

4

31 – 40 học viên

5.720.000 đ

143.000 đ

5

41 – 60 học viên

6.240.000 đ

104.000 đ

Huấn luyện định kỳ: 2 năm một lần. Thời gian 2 giờ cho mỗi khóa huấn luyện định kỳ

1

0 – 10 học viên

4.350.000 đ

435.000 đ

2

11 – 20 học viên

5.000.000 đ

250.000 đ

3

21 – 30 học viên

5.280.000 đ

176.000 đ

4

31 – 40 học viên

5.600.000 đ

140.000 đ

5

41 – 60 học viên

6.000.000 đ

100.000 đ

 

C. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

STT

Mô tả chi tiết dịch vụ

Đơn giá/ VNĐ

1

- Thành lập công ty

2.000.000

2

- Khắc dấu (dấu công ty, dấu chức danh)

1.000.000

3

- Chữ ký số

1 năm - 1.800.000

3 năm - 3.200.000

4

- Khai báo thuế ban đầu cho công ty

Miễn phí

Lưu ý:

  1. Dịch vụ vệ sinh công nhiệp, nhà ở.

- Giá có thể thay đổi theo:

+ Diện tích, mức độ bẩn, loại sàn, vị trí địa lý, vật liệu cần xử lý.

+ Có/không bao gồm hóa chất chuyên dụng, máy móc, nhân sự đu dây (với kính).

+ Chưa bao gồm VAT (nếu có).

+ Đơn giá có thể giảm 5–20% với diện tích lớn hoặc hợp đồng định kỳ.

Nội dung công việc định kỳ:

- Hằng ngày / mỗi lần làm vệ sinh:

+ Quét, lau sàn, Lau bàn, máy tính, thiết bị văn phòng

+ Lau kính, cửa ra vào

+ Vệ sinh nhà vệ sinh

+ Thu gom rác

-  Theo tuần:

+ Lau quạt, đèn, tường thấp

+ Lau kính trong

+ Làm sạch thiết bị điện tử, máy in

+ Khử khuẩn tay nắm cửa, thiết bị dùng chung

-  Theo tháng:

+ Tổng vệ sinh toàn bộ văn phòng

+ Giặt ghế, thảm (nếu có)

+ Lau kính ngoài trời tầng thấp (nếu yêu cầu)

  1. Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động

Đối tượng tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

Nhóm 1: Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại Khoản này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.

Đối tượng cụ thể:

- Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ sở sản xuất, kinh doanh.

- Người quản lý trực tiếp về an toàn, vệ sinh lao động (giám đốc, phó giám đốc phụ trách SX, quản đốc phân xưởng, trưởng ca...).

- Cán bộ phụ trách ATVSLĐ trong doanh nghiệp.

Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: Chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động của cơ sở; người trực tiếp giám sát về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

Đối tượng cụ thể:

- Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn vệ sinh lao động.

- Thành viên mạng lưới an toàn vệ sinh viên.

- Người làm công tác y tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh.

Nhóm 3: Người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động là người làm công việc thuộc Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Đối tượng cụ thể:

Danh mục nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ được quy định tại Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH. Ví dụ:

- Làm việc trên cao, dưới hầm lò, trong không gian hạn chế.

- Vận hành nồi hơi, thiết bị áp lực, thiết bị nâng.

- Công việc hàn cắt kim loại, sử dụng hóa chất độc hại.

- Vận hành máy khoan, máy xây dựng, máy biến áp, điện cao áp…

Nhóm 4: Người lao động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy định tại khoản này, bao gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm việc cho người sử dụng lao động.

Đối tượng cụ thể:

- Tất cả NLĐ không thuộc nhóm 3 (lao động phổ thông, nhân viên văn phòng, tạp vụ, bảo vệ, lái xe cơ quan...).

Nhóm 5: Người làm công tác y tế.

Đối tượng cụ thể:

- Bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng, nhân viên y tế được bố trí theo dõi, chăm sóc sức khỏe NLĐ trong doanh nghiệp.

Nhóm 6: An toàn, vệ sinh viên theo quy định tại Điều 74 Luật an toàn, vệ sinh lao động.

Đối tượng cụ thể:

-Những người được NLĐ bầu hoặc được doanh nghiệp phân công làm An toàn vệ sinh viên trong tổ, đội, phân xưởng.

Copyright © 2025 by Công ty TNHH Dịch Vụ An Phát Lào Cai. All rights reserved. Design by Quang Co.,Ltd

Công ty TNHH Dịch Vụ An Phát Lào Cai

Công ty TNHH Dịch Vụ An Phát Lào Cai

Công ty TNHH Dịch Vụ An Phát Lào Cai